Lọc tín hiệu

GTS

Công trình Giao thông Sài Gòn
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
11.000
+0,92%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+3.5%+6.9%2 / 3+23.7%-0.86 pp-0.42 pp+13.6%0.106.60529+23,7%11,5+3,5%6.6010.54−37,4%
Điểm008124401212
Chú thích định giá:Giá: 11.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.666

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng529Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng529Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng11,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng59,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày35.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng49,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.260Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.260Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng402Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %402Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
3.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
6.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26