Lọc tín hiệu
HAN

HAN

Xây dựng Hà Nội
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
7.700
+11,59%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-34.2%+30.8%2 / 3+29.1%-0.87 pp-1.00 pp+3.9%0.6518.621.148+29,1%14,0−29,0%18.6223.22−19,8%
Điểm04812440128
Chú thích định giá:Giá: 7.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 413,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.148Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.148Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng78,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-376Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng6.869Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần6.869Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng497Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %93Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-34.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
30.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26