Lọc tín hiệu
HC3

HC3

Xây dựng số 3 Hải Phòng
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
25.000
+0,00%
2026-10-07

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+0.3%+62.0%3 / 3+39.6%+3.75 pp-11.98 pp0.0%0.0010.9120,9+39,6%6,4+0,3%10.9113.18−17,2%
Điểm01212121200128
Chú thích định giá:Giá: 25.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-07)EPS (4 quý): 2.292

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng20,9Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng20,9Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,46Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng57,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng77,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng609Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần609Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,08Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %313Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
1.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
62.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26