Lọc tín hiệu
HCC

HCC

Bê tông Hòa Cầm
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
24.600
+2,93%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

100 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+69.8%+96.0%3 / 3+35.4%+4.33 pp+2.56 pp+40.7%0.003.55162+35,4%20,5+69,8%3.559.42−62,4%
Điểm121212121212121212
Chú thích định giá:Giá: 24.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 6.939

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng162Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng162Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng20,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng56,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày60.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng50,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng203Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần203Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,35Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %3.141Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
69.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
96.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26