Lọc tín hiệu
HDM

HDM

Dệt May Huế
Hàng May mặcUPCOM
Cùng ngành:AATADSAG1BDGBMGDCGDM7EVEFTMG20
32.200
+0,00%
2026-10-14

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+16.0%+3.0%2 / 3-0.3%+1.98 pp+1.00 pp+27.0%0.574.36563−0,3%40,4+16,0%4.364.70−7,3%
Điểm00808812128
Chú thích định giá:Giá: 32.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-14)EPS (4 quý): 7.387

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng563Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng563Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng40,4Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng186Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%15.9%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày21.0%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng215Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.363Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.363Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng5,22Q3/26

10.Định giá

Lần · %4,4×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.011Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
16.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
3.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26