Lọc tín hiệu
HNI

HNI

May Hữu Nghị
Hàng May mặcUPCOM
Cùng ngành:AATADSAG1BDGBMGDCGDM7EVEFTMG20
29.000
+0,00%
2026-10-06

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-32.2%-14.3%0 / 3-24.6%-0.76 pp-0.44 pp+17.5%0.107.78270−24,6%10,6−32,2%7.787.64+1,8%
Điểm0000448128
Chú thích định giá:Giá: 29.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-06)EPS (4 quý): 3.727

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng270Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng270Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng10,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng112Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%18.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày31.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng272Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng807Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần807Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng40,3Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %444Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-32.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-14.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26