Lọc tín hiệu
HT1

HT1

VICEM Hà Tiên
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHOSE
12.450
+1,22%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+23.1%+462.5%3 / 3+17.1%+0.31 pp+0.30 pp+7.6%0.0812.292.261+17,1%138+23,1%12.2942.97−71,4%
Điểm4121288801212
Chú thích định giá:Giá: 12.450 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.013

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.261Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.261Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng138Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng492Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng830Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng7.677Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần7.677Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng178Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %362Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
23.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
220%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26