Phân tích cơ bản
43 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -15.2% | -14.9% | 1 / 3 | +13.3% | -0.60 pp | -0.85 pp | +28.8% | 1.46 | 3.93 | 1.484 | +13,3% | 135 | +3,7% | 3.93 | 4.98 | −21,2% |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 4 | 4 | 4 | 12 | 6 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 33.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 8.458
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.484Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng1.484Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng131Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng408Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%11.7%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày18.5%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng385Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng4.129Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần4.129Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng11,0Q2/26
10.Định giá
Lần · %4,4×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %3.647Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
1.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-9.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26