Lọc tín hiệu
HTI

HTI

PT Hạ tầng IDICO
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
18.850
−0,53%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-7.7%+40.1%1 / 3-5.4%-4.12 pp-0.70 pp+22.0%0.703.42123−5,4%34,3−7,7%3.427.65−55,3%
Điểm084004121212
Chú thích định giá:Giá: 18.850 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 5.514

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng123Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng123Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng34,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng154Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%42.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày22.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng240Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.605Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.605Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.374Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-7.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
40.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26