Lọc tín hiệu

HU1

Xây dựng HUD1
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
4.410
−0,23%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-89.8%-81.2%0 / 3-55.3%+1.97 pp-0.03 pp+2.0%0.4812.0749,2−55,3%0,0−66,8%12.0715.87−24,0%
Điểm00008401212
Chú thích định giá:Giá: 4.410 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 365,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng49,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng49,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,03Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng5,64Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng101Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng626Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần626Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng21,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %30,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-89.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-81.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
150%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26