Lọc tín hiệu
HU4

HU4

Đầu tư và Xây dựng HUD4
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
8.000
−1,23%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-71.6%-49.5%0 / 3-73.1%-3.34 pp+0.42 pp+7.9%0.586.9349,7−73,1%3,8−71,6%6.938.78−21,1%
Điểm00000801212
Chú thích định giá:Giá: 8.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.155

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng49,7Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng49,7Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,79Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng22,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%34.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.5%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 6 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng205Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng556Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần556Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng60,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %253Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-71.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-49.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26