Lọc tín hiệu
HUB

HUB

Xây lắp Huế
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
10.700
+0,94%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+56.2%+26.8%3 / 3+33.6%-3.60 pp+2.18 pp+12.8%0.003.94114+33,6%25,3+48,1%3.945.85−32,7%
Điểm84121201201212
Chú thích định giá:Giá: 10.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.717

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng114Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng114Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng22,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng100Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%27.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng11,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.052Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.052Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng184Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %756Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
35.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
20.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
15.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26