Phân tích cơ bản
56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +7.8% | +12.3% | 3 / 3 | -0.6% | -0.91 pp | +0.92 pp | +28.4% | 0.00 | 5.31 | 226 | −0,6% | 26,7 | +7,8% | 5.31 | 8.81 | −39,8% |
| Điểm | 0 | 0 | 12 | 0 | 4 | 8 | 12 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 24.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 4.542
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng226Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng226Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng26,8Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng101Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%22.5%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày259%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng47,3Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng629Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần629Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,00Q2/26
10.Định giá
Lần · %5,3×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.376Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
8.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
12.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26