Lọc tín hiệu
HVH

HVH

Đầu tư và Công nghệ HVC
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
10.350
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+17.6%+103.9%3 / 3+124.6%-4.97 pp-1.97 pp+10.3%0.278.48297+124,6%18,4+70,4%8.4817.49−51,5%
Điểm01212120401212
Chú thích định giá:Giá: 10.350 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.221

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng297Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng297Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng18,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng84,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-211Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.388Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.388Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng98,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %264Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
18.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
104%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
46.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26