Lọc tín hiệu
ICN

ICN

XD Dầu Khí IDICO
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
24.700
−0,40%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-82.0%-85.4%0 / 3-82.8%-20.60 pp+2.01 pp+8.0%0.0518.7632,2−82,8%15,3−82,0%18.765.53+239,3%
Điểm00000120124
Chú thích định giá:Giá: 24.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.316

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng32,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng32,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng15,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng50,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%24.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-28,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.214Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.214Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng675Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %499Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-82.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-85.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26