Lọc tín hiệu
INC

INC

Tư vấn Đầu tư IDICO
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
12.000
−7,69%
2026-08-10

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-29.5%+117.9%2 / 3+8.4%-2.01 pp+0.33 pp+5.2%0.0019.488,3+8,4%0,7+12,8%19.4828.69−32,1%
Điểm012804801212
Chú thích định giá:Giá: 12.000 (giá đóng cửa ngày 2026-08-10)EPS (4 quý): 616,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng8,31Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng8,31Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,70Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng2,29Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng0,45Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng46,0Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần46,0Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,61Q2/26

10.Định giá

Lần · %22,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %218Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-29.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
118%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
60.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26