Lọc tín hiệu

L14

Licogi 14
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
18.100
−0,55%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-97.8%-59.9%1 / 3-10.1%+12.09 pp-30.88 pp+2.3%0.0354.5714,3−10,1%0,1−97,8%54.5742.68+27,9%
Điểm00401200124
Chú thích định giá:Giá: 18.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 331,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng14,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng14,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,11Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng13,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%34.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-62,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng593Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần593Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng60,3Q2/26

10.Định giá

Lần · %54,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %4Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-97.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-59.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26