Lọc tín hiệu
L35

L35

Cơ khí Lilama
Máy công nghiệpUPCOM
Cùng ngành:APLCKACKDCMCCMKCTBCTTDZMFBCFT1
2.300
+15,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+321.6%+94.5%2 / 3+210.8%-5.60 pp+2.66 pp-6.1%16.20—26,7+210,8%0,3+321,6%—-2.22—
Điểm12128120120-48
Chú thích định giá:Giá: 2.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −97,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng26,7Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng26,7Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,30Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-0,32Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng0,51Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng190Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần190Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,05Q2/26

10.Định giá

Lần · %-27,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %91Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-84.9%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26