Phân tích cơ bản
100 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +482.4% | +57291.9% | 3 / 3 | +69.3% | +23.20 pp | +19.12 pp | +84.1% | 0.01 | 0.70 | 88,6 | +69,3% | 23,9 | +480,5% | 0.70 | 6.68 | −89,5% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 22.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 32.252
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng88,6Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng88,6Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng24,0Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng404Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%32.3%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày19.3%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng42,5Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng1.026Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần1.026Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng67,0Q2/26
10.Định giá
Lần · %1,5×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.010Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
482%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 573,9 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26