Lọc tín hiệu
L40

L40

Đầu tư và Xây dựng 40
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
22.600
+2,73%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

100 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+482.4%+57291.9%3 / 3+69.3%+23.20 pp+19.12 pp+84.1%0.010.7088,6+69,3%23,9+480,5%0.706.68−89,5%
Điểm121212121212121212
Chú thích định giá:Giá: 22.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 32.252

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng88,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng88,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng24,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng404Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%32.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày19.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng42,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.026Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.026Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng67,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %1,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.010Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
482%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 573,9 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26