Lọc tín hiệu

LAI

XD Long An IDICO
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
7.100
−5,33%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

4 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-91.3%-87.6%0 / 3-42.7%-21.17 pp-19.16 pp+6.7%1.537.4945,2−42,7%1,9−89,6%7.498.23−8,9%
Điểm0000000-48
Chú thích định giá:Giá: 7.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 947,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng45,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng45,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,94Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng35,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%30.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.7%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 2 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-23,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.337Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.337Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng13,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %71Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-89.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-79.5%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26