Phân tích cơ bản
4 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -91.3% | -87.6% | 0 / 3 | -42.7% | -21.17 pp | -19.16 pp | +6.7% | 1.53 | 7.49 | 45,2 | −42,7% | 1,9 | −89,6% | 7.49 | 8.23 | −8,9% |
| Điểm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -4 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 7.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 947,4
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng45,2Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng45,2Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng1,94Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng35,2Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%30.6%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.7%Q2/26
Cảnh báo ngoại lai: 2 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-23,6Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng1.337Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần1.337Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng13,6Q2/26
10.Định giá
Lần · %8,9×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %71Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-89.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-79.5%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26