Lọc tín hiệu
LCD

LCD

Thí nghiệm cơ điện
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
19.600
−9,68%
2025-02-21

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-25.9%-5.3%1 / 3+1.8%-0.76 pp-0.02 pp+0.5%0.45209.316,7+1,8%0,0−25,9%209.31286.50−26,9%
Điểm00404401212
Chú thích định giá:Giá: 19.600 (giá đóng cửa ngày 2025-02-21)EPS (4 quý): 93,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6,71Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng6,71Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,03Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng0,71Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%21.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-15,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng101Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần101Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %273,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-20Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-725%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-238%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26