Lọc tín hiệu
LGC

LGC

Đầu tư Cầu đường CII
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
64.800
+6,75%
2026-04-29

Phân tích cơ bản

7 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-45.3%-62.7%0 / 3+8.2%+1.51 pp-10.26 pp+8.1%2.4237.74694+8,2%150−26,6%37.7426.93+40,1%
Điểm0000800-44
Chú thích định giá:Giá: 64.800 (giá đóng cửa ngày 2026-04-29)EPS (4 quý): 1.717

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng694Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng694Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng90,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng628Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%64.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng23.068Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần23.068Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng11,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %38,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %424Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-45.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-62.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
10.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26