Lọc tín hiệu
LHC

LHC

XD Thủy lợi Lâm Đồng
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
48.200
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-56.8%-21.9%1 / 3+37.0%-9.86 pp-6.48 pp+16.1%0.088.63585+37,0%43,3−27,0%8.6310.68−19,2%
Điểm00412004128
Chú thích định giá:Giá: 48.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 5.585

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng585Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng585Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng29,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng179Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%18.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng152Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.376Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.376Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng163Q2/26

10.Định giá

Lần · %14,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.008Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-56.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-21.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26