Lọc tín hiệu
LIG

LIG

Licogi 13
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
2.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+374.8%+292.5%2 / 3+21.4%+0.46 pp-0.51 pp+2.5%2.4811.021.835+21,4%−3,2−163,8%11.0251.41−78,6%
Điểm1212812840-412
Chú thích định giá:Giá: 2.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 263,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.834Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.834Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-8,63Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng40,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng323Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng8.445Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần8.445Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1.018Q2/26

10.Định giá

Lần · %23,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-91Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-978%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-158%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26