Lọc tín hiệu
LM8

LM8

LILAMA 18
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
13.000
−5,80%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+752.3%+224.8%1 / 3-5.3%-5.83 pp+0.60 pp+4.8%1.778.37292−5,3%2,0+752,3%8.3711.33−26,2%
Điểm121240080-412
Chú thích định giá:Giá: 13.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.554

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng292Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng292Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,97Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng20,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng7,90Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.347Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.347Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng122Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %209Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
752%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
225%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26