Lọc tín hiệu
MCG

MCG

Năng lượng và Bất động sản MCG
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
2.300
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

4 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-111.8%-495.3%0 / 3-38.9%-11.68 pp-16.95 pp-9.3%2.48—10,3−38,9%−1,3−300,9%—-4.66—
Điểm0000000-48
Chú thích định giá:Giá: 2.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −160,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng10,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng10,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,08Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-12,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%19.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng19,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.380Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.380Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng13,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %-15,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-1Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-113%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-740%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26