Lọc tín hiệu
MES

MES

Cơ điện Công trình
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
10.000
+0,00%
2024-07-25

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+50.1%+22.0%2 / 3+34.5%-17.72 pp+39.17 pp+0.4%0.00291.070,6+34,5%−0,1+50,1%291.07-23.16—
Điểm808120120128
Chú thích định giá:Giá: 10.000 (giá đóng cửa ngày 2024-07-25)EPS (4 quý): 34,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,60Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,60Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,14Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng0,64Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%24.6%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-3.5%Q3/26

Cảnh báo ngoại lai: 1 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-3,64Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng168Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần168Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,52Q3/26

10.Định giá

Lần · %291,1×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-7Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-79.4%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26