Lọc tín hiệu
MIE

MIE

Máy và Thiết bị Công nghiệp
Máy công nghiệpUPCOM
Cùng ngành:APLCKACKDCMCCMKCTBCTTDZMFBCFT1
5.500
+0,00%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-91.1%+64.1%2 / 3+24.4%-0.70 pp-0.88 pp+0.8%0.4468.41447+24,4%1,1−72,8%68.4176.75−10,9%
Điểm012812440128
Chú thích định giá:Giá: 5.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 80,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng448Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng448Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,45Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng23,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-43,2Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.666Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.666Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng91,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %67,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %3Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-88.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
65.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.1%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26