Lọc tín hiệu
MNB

MNB

May Nhà Bè
Hàng May mặcUPCOM
Cùng ngành:AATADSAG1BDGBMGDCGDM7EVEFTMG20
28.700
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+33.9%+54.6%3 / 3+0.1%+2.11 pp+0.64 pp+32.4%2.553.351.322+0,1%51,7+19,8%3.355.98−43,9%
Điểm8121208812-412
Chú thích định giá:Giá: 28.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 8.557

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.316Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.316Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng30,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng293Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%18.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày13.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-100,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.532Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.532Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng83,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.533Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
21.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
50.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26