Lọc tín hiệu
NAG

NAG

Tập đoàn Nagakawa
Hàng điện & điện tửHNX
Cùng ngành:HLOHLSPACPHNTGPTIETSBTYAVBHVTB
6.600
+1,54%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-22.4%+41.6%1 / 3+34.8%+3.17 pp-0.21 pp+6.4%2.248.991.214+34,8%14,6+14,4%8.9912.14−25,9%
Điểm084121240-412
Chú thích định giá:Giá: 6.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 734,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.214Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.214Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng14,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng48,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-186Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.569Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.569Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng11,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %272Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-22.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
41.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
36.2%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26