Lọc tín hiệu
VTB

VTB

Viettronics Tân Bình
Hàng điện & điện tửHOSE
Cùng ngành:HLOHLSNAGPACPHNTGPTIETSBTYAVBH
11.100
−0,89%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+63.4%+83.8%3 / 3-3.1%+5.04 pp+5.76 pp+10.3%0.016.1937,9−3,1%5,9+54,1%6.1911.41−45,8%
Điểm1212120121201212
Chú thích định giá:Giá: 11.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.794

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng37,9Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng37,9Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng5,72Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng23,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%52.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày13.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng14,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng241Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần241Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng3,20Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %477Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
57.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
81.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26