Lọc tín hiệu
TYA

TYA

Dây và Cáp điện Taya
Hàng điện & điện tửHOSE
Cùng ngành:HLOHLSNAGPACPHNTGPTIETSBVBHVTB
16.750
−0,59%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-4.1%+32.2%2 / 3+22.0%-1.19 pp-1.23 pp+19.4%1.534.14749+22,0%33,9−4,1%4.147.75−46,6%
Điểm04812448-412
Chú thích định giá:Giá: 16.750 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 4.048

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng742Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng742Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng32,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng152Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-123Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.939Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.939Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng58,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.047Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-9.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
30.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26