17.100
+4,91%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -1755.6% | -743.0% | 1 / 3 | -26.8% | +1.01 pp | -4.64 pp | -1.8% | 0.59 | — | 42,2 | −26,8% | −1,9 | −1.755,6% | — | 66.95 | — |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 0 | 8 | 0 | 0 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 17.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −205,0
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng42,2Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng42,2Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng-1,88Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-0,46Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%11.8%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày-0.8%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-7,85Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng138Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần138Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng2,70Q2/26
10.Định giá
Lần · %-108,3×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-278Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-1756%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1247%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26