Lọc tín hiệu
NDX

NDX

Phát triển Nhà Đà Nẵng
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
5.000
+4,17%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+109.7%-124.5%2 / 3+123.0%+2.23 pp-0.72 pp+5.8%0.337.1542,1+123,0%4,3+108,2%7.1512.40−42,3%
Điểm1208128401212
Chú thích định giá:Giá: 5.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 699,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng42,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng42,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,27Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,92Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1,69Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng217Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần217Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,55Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %428Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
110%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-124%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26