Lọc tín hiệu

NED

Phát triển Điện Tây Bắc
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
5.800
−1,69%
2026-10-20

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-173.9%-36.1%2 / 3-3.8%-68.37 pp-65.00 pp+5.5%0.278.4319,3−3,8%−5,4−173,9%8.437.98+5,6%
Điểm0080000128
Chú thích định giá:Giá: 5.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-20)EPS (4 quý): 688,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng19,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng19,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-5,44Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng31,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%47.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng56,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng653Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần653Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-134Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-174%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-36.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26