Lọc tín hiệu

NHA

PT Nhà và Đô thị Nam HN
Xây dựngHOSE
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
7.130
−1,79%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-72.2%-104.2%0 / 3+10.9%-26.42 pp-18.27 pp+0.8%0.5194.07108+10,9%11,4−59,3%94.07132.06−28,8%
Điểm00040001212
Chú thích định giá:Giá: 7.130 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 75,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng108Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng108Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng11,4Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng6,76Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%15.6%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.0%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng35,4Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.339Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.339Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng27,7Q3/26

10.Định giá

Lần · %95,8×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %161Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-72.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-105%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26