Lọc tín hiệu

NO1

Tập đoàn 911
Máy công nghiệpHOSE
Cùng ngành:APLCKACKDCMCCMKCTBCTTDZMFBCFT1
3.150
−2,48%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-91.7%-164.3%0 / 3-62.1%+0.94 pp-1.30 pp-1.1%0.35—232−62,1%0,5−94,4%—11.85—
Điểm0000840128
Chú thích định giá:Giá: 3.150 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −135,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng232Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng232Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,87Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-1,33Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-118Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng636Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần636Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng19,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %-36,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %36Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-91.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-75.7%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26