Lọc tín hiệu
NTT

NTT

Dệt - May Nha Trang
Hàng May mặcUPCOM
Cùng ngành:AATADSAG1BDGBMGDCGDM7EVEFTMG20
9.200
−11,54%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-0.5%+32.6%1 / 3+1.8%-0.78 pp-0.06 pp+15.7%2.815.84425+1,8%11,0−0,5%5.847.64−23,6%
Điểm0440444-412
Chú thích định giá:Giá: 9.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.575

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng425Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng425Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng11,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng46,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-145Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.284Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.284Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng27,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %469Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-0.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
32.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26