Phân tích cơ bản
19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -95.5% | -70.2% | 1 / 3 | +77.3% | -6.69 pp | -4.61 pp | -5.6% | 2.16 | — | 98,6 | +77,3% | 0,1 | −95,5% | — | 29.99 | — |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 12 | 0 | 0 | 0 | -4 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 8.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-09)EPS (4 quý): −638,2
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng98,6Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng98,6Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng0,12Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng-3,19Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%6.6%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.9%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-20,7Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng310Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần310Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng84,7Q2/26
10.Định giá
Lần · %-16,5×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %24Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-95.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-33.1%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26