Lọc tín hiệu

PFL

Dầu khí Đông Đô
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
1.500
−6,25%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-115.4%+466.1%1 / 3-90.4%+12.52 pp-38.22 pp-0.5%0.00—3,8−90,4%−0,9−115,4%—69.93—
Điểm012401200128
Chú thích định giá:Giá: 1.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −23,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3,81Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3,81Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,90Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-1,17Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.5%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 4 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng2,64Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng353Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần353Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng53,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %-68,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-18Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-115%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-106%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26