Lọc tín hiệu
PMS

PMS

Cơ khí xăng dầu
Máy công nghiệpHNX
Cùng ngành:APLCKACKDCMCCMKCTBCTTDZMFBCFT1
34.500
−3,90%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-16.6%-31.0%0 / 3+49.3%-4.01 pp-1.65 pp+16.9%0.498.21462+49,3%9,7−16,6%8.218.06+1,8%
Điểm00012044128
Chú thích định giá:Giá: 34.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 4.204

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng462Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng462Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng9,67Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng36,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày12.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng14,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng384Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần384Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng11,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.337Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-16.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-31.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26