Lọc tín hiệu
PRE

PRE

Tái bảo hiểm PVI
Bảo hiểmHNX
Cùng ngành:ABIAICBHIBICBLIBMIBVHMIGPGIPTI
29.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

66 / 100Bộ tiêu chí: Bảo hiểm — Tái bảo hiểm▼ 2,9% ΔFA so với quý trước

Tổng điểm FA /100 = Nền tảng chung /50 + Năng lực đặc thù /38 + Định giá /12 · Ngày BCTC: 29/07/2026

NỀN TẢNG CHUNG — 50 ĐIỂM
C1 · Tăng trưởng EPS YoY24,08 %10 / 10
C2 · Số quý EPS tăng trưởng2,00 quý7 / 10
C3 · Tăng trưởng doanh thu bảo hiểm YoY18,92 %10 / 10
C4 · ROE TTM cổ đông mẹ16,03 %10 / 10
C5 · Xu hướng đệm vốn−1,53 %3 / 10
Nền tảng chung40 / 50
NĂNG LỰC TÁI BẢO HIỂM — 38 ĐIỂM
R1 · Biên lợi nhuận nghiệp vụ tái bảo hiểm5,85 %8 / 12
R2 · Δ Biên lợi nhuận nghiệp vụ tái bảo hiểm YoY0,24 điểm %6 / 10
R3 · Tỷ lệ giữ lại rủi ro52,67 %6 / 8
R4 · Hiệu suất đầu tư tài sản bảo hiểm6,00 %6 / 8
Năng lực chuyên sâu26 / 38
ĐỊNH GIÁ — 12 ĐIỂM
P/B tương đối1,37 lần
Điểm0 / 12
KẾT QUẢ KINH DOANH QUÝ
Doanh thu bảo hiểm thuần trong quý — cùng dòng số liệu mà C3 chấm550,8 tỷ+18,9%
Lợi nhuận sau thuế trong quý, phần cổ đông công ty mẹ — cùng phạm vi với EPS và C462,8 tỷ+24,1%

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu phí bảo hiểm & Tỷ lệ giữ lại

tỷ VND · tỷ lệ giữ lại %1.495Q2/26

1.Doanh thu phí bảo hiểm & Tỷ lệ giữ lại

tỷ VND · tỷ lệ giữ lại %1.495Q2/26

2.Chi phí bồi thường & Cấu trúc chi phí hoạt động

tỷ VND · tỷ lệ bồi thường & chi phí %48.9%Q2/26

3.Chi phí vốn Float & Ngưỡng an toàn

combined ratio % · chi phí float so với lãi tiền gửi 12M %-6.8%Q2/26

4.Hồ chứa tiền Float & Đòn bẩy Float

tỷ VND · đòn bẩy lần0,00Q2/26

Net Float gốc âm ở kỳ này, được vẽ tại mốc 0; không báo đòn bẩy.

5.Phân bổ tài sản sinh lãi & Tỷ suất đầu tư (YEA)

tỷ VND · YEA %4.480Q2/26

Ghi chú phương pháp luận: Danh mục tài sản sinh lãi được chuẩn hóa thành 5 nhóm cấu trúc từ Bảng cân đối kế toán, bảo đảm khả năng tái lập dữ liệu 100%. Tỷ suất YEA đo thu nhập tài chính thuần TTM trên tổng tài sản sinh lãi tại thời điểm ĐẦU KỲ.

6.Bộ đệm an toàn vốn pháp lý

tỷ VND · tỷ lệ thanh toán %1.792Q2/26

7.Chất lượng tài sản & Giá trị sổ sách hiệu chỉnh (ABV)

tỷ VND · đồng/cp2.367Q2/26

8.Động cơ lợi nhuận kép & Phân rã ROE

ROE % · combined ratio %16.0%Q2/26

9.Dải định giá P/B & P/ABV

lần1,3×Q2/26

10.Dòng tiền, Cổ tức & Tổng sinh lời (TSR)

tỷ VND · tỷ suất, chi trả & TSR %392Q2/26

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26