Phân tích cơ bản
66 / 100Bộ tiêu chí: Bảo hiểm — Tái bảo hiểm▼ 2,9% ΔFA so với quý trước
Tổng điểm FA /100 = Nền tảng chung /50 + Năng lực đặc thù /38 + Định giá /12 · Ngày BCTC: 29/07/2026
NỀN TẢNG CHUNG — 50 ĐIỂM
| C1 · Tăng trưởng EPS YoY | 24,08 % | 10 / 10 |
| C2 · Số quý EPS tăng trưởng | 2,00 quý | 7 / 10 |
| C3 · Tăng trưởng doanh thu bảo hiểm YoY | 18,92 % | 10 / 10 |
| C4 · ROE TTM cổ đông mẹ | 16,03 % | 10 / 10 |
| C5 · Xu hướng đệm vốn | −1,53 % | 3 / 10 |
| Nền tảng chung | 40 / 50 |
NĂNG LỰC TÁI BẢO HIỂM — 38 ĐIỂM
| R1 · Biên lợi nhuận nghiệp vụ tái bảo hiểm | 5,85 % | 8 / 12 |
| R2 · Δ Biên lợi nhuận nghiệp vụ tái bảo hiểm YoY | 0,24 điểm % | 6 / 10 |
| R3 · Tỷ lệ giữ lại rủi ro | 52,67 % | 6 / 8 |
| R4 · Hiệu suất đầu tư tài sản bảo hiểm | 6,00 % | 6 / 8 |
| Năng lực chuyên sâu | 26 / 38 |
ĐỊNH GIÁ — 12 ĐIỂM
| P/B tương đối | 1,37 lần | |
| Điểm | 0 / 12 |
KẾT QUẢ KINH DOANH QUÝ
| Doanh thu bảo hiểm thuần trong quý — cùng dòng số liệu mà C3 chấm | 550,8 tỷ | +18,9% |
| Lợi nhuận sau thuế trong quý, phần cổ đông công ty mẹ — cùng phạm vi với EPS và C4 | 62,8 tỷ | +24,1% |
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu phí bảo hiểm & Tỷ lệ giữ lại
tỷ VND · tỷ lệ giữ lại %1.495Q2/26
1.Doanh thu phí bảo hiểm & Tỷ lệ giữ lại
tỷ VND · tỷ lệ giữ lại %1.495Q2/26
2.Chi phí bồi thường & Cấu trúc chi phí hoạt động
tỷ VND · tỷ lệ bồi thường & chi phí %48.9%Q2/26
3.Chi phí vốn Float & Ngưỡng an toàn
combined ratio % · chi phí float so với lãi tiền gửi 12M %-6.8%Q2/26
4.Hồ chứa tiền Float & Đòn bẩy Float
tỷ VND · đòn bẩy lần0,00Q2/26
Net Float gốc âm ở kỳ này, được vẽ tại mốc 0; không báo đòn bẩy.
5.Phân bổ tài sản sinh lãi & Tỷ suất đầu tư (YEA)
tỷ VND · YEA %4.480Q2/26
Ghi chú phương pháp luận: Danh mục tài sản sinh lãi được chuẩn hóa thành 5 nhóm cấu trúc từ Bảng cân đối kế toán, bảo đảm khả năng tái lập dữ liệu 100%. Tỷ suất YEA đo thu nhập tài chính thuần TTM trên tổng tài sản sinh lãi tại thời điểm ĐẦU KỲ.
6.Bộ đệm an toàn vốn pháp lý
tỷ VND · tỷ lệ thanh toán %1.792Q2/26
7.Chất lượng tài sản & Giá trị sổ sách hiệu chỉnh (ABV)
tỷ VND · đồng/cp2.367Q2/26
8.Động cơ lợi nhuận kép & Phân rã ROE
ROE % · combined ratio %16.0%Q2/26
9.Dải định giá P/B & P/ABV
lần1,3×Q2/26
10.Dòng tiền, Cổ tức & Tổng sinh lời (TSR)
tỷ VND · tỷ suất, chi trả & TSR %392Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26