Phân tích cơ bản
53 / 100Bộ tiêu chí: Bảo hiểm — Phi nhân thọ▲ 15,2% ΔFA so với quý trước
Tổng điểm FA /100 = Nền tảng chung /50 + Năng lực đặc thù /38 + Định giá /12 · Ngày BCTC: 30/07/2026
NỀN TẢNG CHUNG — 50 ĐIỂM
| C1 · Tăng trưởng EPS YoY | −24,49 % | 0 / 10 |
| C2 · Số quý EPS tăng trưởng | 0,00 quý | 0 / 10 |
| C3 · Tăng trưởng doanh thu bảo hiểm YoY | 11,23 % | 10 / 10 |
| C4 · ROE TTM cổ đông mẹ | 10,03 % | 7 / 10 |
| C5 · Xu hướng đệm vốn | 11,58 % | 10 / 10 |
| Nền tảng chung | 27 / 50 |
NĂNG LỰC PHI NHÂN THỌ — 38 ĐIỂM
| P1 · Biên lợi nhuận nghiệp vụ bảo hiểm | 10,54 % | 6 / 12 |
| P2 · Δ Biên lợi nhuận nghiệp vụ YoY | −8,04 điểm % | 0 / 10 |
| P3 · Hiệu suất đầu tư thuần TTM | 3,37 % | 4 / 8 |
| P4 · Bao phủ dự phòng gộp | 1,17 lần | 4 / 8 |
| Năng lực chuyên sâu | 14 / 38 |
ĐỊNH GIÁ — 12 ĐIỂM
| P/B tương đối | 0,60 lần | |
| Điểm | 12 / 12 |
KẾT QUẢ KINH DOANH QUÝ
| Doanh thu bảo hiểm thuần trong quý — cùng dòng số liệu mà C3 chấm | 880,4 tỷ | +11,2% |
| Lợi nhuận sau thuế trong quý, phần cổ đông công ty mẹ — cùng phạm vi với EPS và C4 | 65,9 tỷ | −24,5% |
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu phí bảo hiểm & Tỷ lệ giữ lại
tỷ VND · tỷ lệ giữ lại %3.025Q2/26
1.Doanh thu phí bảo hiểm & Tỷ lệ giữ lại
tỷ VND · tỷ lệ giữ lại %3.025Q2/26
2.Chi phí bồi thường & Cấu trúc chi phí hoạt động
tỷ VND · tỷ lệ bồi thường & chi phí %47.6%Q2/26
3.Chi phí vốn Float & Ngưỡng an toàn
combined ratio % · chi phí float so với lãi tiền gửi 12M %-6.6%Q2/26
4.Hồ chứa tiền Float & Đòn bẩy Float
tỷ VND · đòn bẩy lần1.001Q2/26
5.Phân bổ tài sản sinh lãi & Tỷ suất đầu tư (YEA)
tỷ VND · YEA %4.843Q2/26
Ghi chú phương pháp luận: Danh mục tài sản sinh lãi được chuẩn hóa thành 5 nhóm cấu trúc từ Bảng cân đối kế toán, bảo đảm khả năng tái lập dữ liệu 100%. Tỷ suất YEA đo thu nhập tài chính thuần TTM trên tổng tài sản sinh lãi tại thời điểm ĐẦU KỲ.
6.Bộ đệm an toàn vốn pháp lý
tỷ VND · tỷ lệ thanh toán %2.716Q2/26
7.Chất lượng tài sản & Giá trị sổ sách hiệu chỉnh (ABV)
tỷ VND · đồng/cp3.457Q2/26
8.Động cơ lợi nhuận kép & Phân rã ROE
ROE % · combined ratio %10.0%Q2/26
9.Dải định giá P/B & P/ABV
lần0,6×Q2/26
10.Dòng tiền, Cổ tức & Tổng sinh lời (TSR)
tỷ VND · tỷ suất, chi trả & TSR %59,4Q2/26
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26