Lọc tín hiệu
PVH

PVH

Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
600,0
+0,00%
2026-10-09

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+12.2%+20.9%3 / 3+85.6%+11.72 pp+27.85 pp-18.4%7.16—7,2+85,6%−1,8+12,2%—-1.61—
Điểm00121212120-48
Chú thích định giá:Giá: 600,0 (giá đóng cửa ngày 2026-10-09)EPS (4 quý): −405,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng7,16Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng7,16Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-2,01Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-8,73Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-15.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-3.2%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 17 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng2,72Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng548Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần548Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng26,3Q2/26

10.Định giá

Lần · %-1,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-96Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26