Lọc tín hiệu

PVY

Chế tạo Giàn khoan Dầu khí
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
1.600
−11,11%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-3844.5%-1207.4%2 / 3-78.6%+10.66 pp-3.22 pp+0.1%-1.20—109−78,6%−3,5−3.844,5%—-1.37—
Điểm00801200128
Chú thích định giá:Giá: 1.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −9,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng109Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng109Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-3,62Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng5,30Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng67,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.023Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.023Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,47Q2/26

10.Định giá

Lần · %-158,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-61Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-3984%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-3984%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26