Lọc tín hiệu

PXI

XL CN và dân dụng Dầu khí
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
500,0
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+24.4%-45.3%1 / 3+206.8%-41.20 pp+32.55 pp+0.2%0.0062.844,2+206,8%−0,4+24,4%62.84-2.02—
Điểm404120120128
Chú thích định giá:Giá: 500,0 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 8,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4,20Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4,20Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,45Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1,21Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%2.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-1.3%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 15 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-4,89Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng283Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần283Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng18,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %62,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-15Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-47.8%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26