Lọc tín hiệu
PXS

PXS

Lắp máy Dầu khí
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
2.200
+4,76%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+11.0%-12.3%1 / 3+46.4%-1.10 pp-0.43 pp+14.7%0.198.84329+46,4%4,4+11,0%8.8410.96−19,4%
Điểm00412440128
Chú thích định giá:Giá: 2.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 249,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng329Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng329Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,39Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng14,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày40.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng5,09Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.020Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.020Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng7,69Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %73Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
11.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-12.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26