Lọc tín hiệu
PXT

PXT

Xây lắp Đường ống Dầu khí
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
1.300
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-57.0%-24.0%1 / 3+156.7%+3.55 pp-2.90 pp+2.2%0.1620.7755,2+156,7%0,3−57,0%20.7727.85−25,4%
Điểm0041212001212
Chú thích định giá:Giá: 1.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 62,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng55,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng55,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,32Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1,25Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-3.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng15,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng168Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần168Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,27Q2/26

10.Định giá

Lần · %20,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %16Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-57.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-24.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26