Lọc tín hiệu
QTC

QTC

GTVT Quảng Nam
Xây dựngHNX
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
33.000
+6,45%
2026-10-09

Phân tích cơ bản

93 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+390.7%+289.0%3 / 3+58.0%+5.62 pp+8.01 pp+15.1%0.0014.6725,0+58,0%2,8+449,6%14.6725.14−41,6%
Điểm12121212121241212
Chú thích định giá:Giá: 33.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-09)EPS (4 quý): 2.250

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,81Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,04Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày18.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng55,8Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần55,8Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,28Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.041Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
450%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
225%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26