Phân tích cơ bản
93 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +390.7% | +289.0% | 3 / 3 | +58.0% | +5.62 pp | +8.01 pp | +15.1% | 0.00 | 14.67 | 25,0 | +58,0% | 2,8 | +449,6% | 14.67 | 25.14 | −41,6% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 4 | 12 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 33.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-09)EPS (4 quý): 2.250
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng25,0Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng25,0Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,81Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng8,04Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%13.9%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày18.9%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng55,8Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần55,8Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng1,28Q2/26
10.Định giá
Lần · %15,7×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.041Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
450%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
225%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26