Lọc tín hiệu

RCC

Công trình Đường sắt Việt Nam
Xây dựngUPCOM
Cùng ngành:ACSALVBAXBCEBCRBOTC47C4GC69C92
19.700
−12,05%
2026-10-01

Phân tích cơ bản

39 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-72.8%+336.3%1 / 3-70.1%+6.55 pp-28.06 pp-1.2%1.10—47,1−70,1%−16,0−75,1%—21.66—
Điểm01240120068
Chú thích định giá:Giá: 19.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-01)EPS (4 quý): −357,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng47,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng47,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-16,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng2,96Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-23,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.004Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.004Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng29,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %-132,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-498Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26